2ngày cho tới
Giảm ngay 500.000 VND cho vé khứ hồi chặng HCM - Hà Nội - HCM của hãng bay Jetstar !

Đặt Phòng Khách Sạn

Dịch Vụ Khác

Dịch Vụ Khách Hàng

Bản đồ du lịch Việt Nam:

Đối tác:

 

Giá Vé Quốc Nội Vietnam Airlines


GIÁ VÉ VIETNAM AIRLINES CHO HÀNH TRÌNH QUỐC NỘI

(Hiệu lực từ 15/02/2012)

Lưu ý: Quý Khách vui lòng liên hệ trực tiếp chúng tôi để có giá chính xác và tốt nhất.

1/. Giá CH và KH: Áp dụng cho giai đoạn cao điểm cho THỜI GIAN HÀNH TRÌNH.

+ SGN - HAN/DAD/HUI/VII/UIH/HPH/PXU/BMV & VCA - HAN: 07/01/12 - 26/01/12 & 26/01/13 - 09/02/13

+ HAN - VCA & SGN-HAN/DAD/HUI/VII/UIH/HPH/PXU/BMV - SGN: 25/01/12 - 07/02/12 & 13/02/13 - 24/02/13

2/. Hoàn đổi vé và mức thu lệ phí:

- Vé CH/KH: Được phép thay đổi đặt chỗ ra ngoài giai đoạn áp dụng theo ĐK giá CH/KH, Chỉ được đổi hành trình sang hành trình mới có cùng loại giá, nếu hành trình mới không có giá CH/KH tương ứng phải hoàn vé và xuất vé mới.

Loại giá

Hoàn Vé

Thay đổi Đặt chổ

Thay đổi hành trình

Nâng giá và hạng đặt chỗ

Phí nâng hạng

CH/KH

600.000đ/lần

KH được phép nâng giá lên giá CH và hạng đặt chổ C

600.000đ/lần

C (trừ CH)

250.000đ/lần

miễn phí

250.000đ/lần


D

miễn phí

Được phép nâng lên C

Miễn phí

K (trừ KH)

miễn phí

Được phép nâng lên D/C (trừ CH)

L/M/R/Q

Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé

được phép 250.000đ/lần

Được phép nâng lên K/J/D/C

250.000đ/lần

Vào ngày hoặc sau ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé

được phép 500.000đ/lần

Được phép nâng lên K/J/D/C

500.000đ/lần

E/P

Không được phép

Không được phép

 

3/.Giá cho trẻ em và trẻ sơ sinh:

- Trẻ em từ 2 tuổi đến <12 tuổi :75% so với giá vé người lớn.

- Trẻ nhỏ dưới 2 tuổi: 10% giá vé công bố.


HÀNH TRÌNH

GIÁ VÉ MỘT LƯỢT

GIÁ VÉ KHUYẾN MÃI

GIÁ VÉ THÔNG THƯỜNG

GIÁ VÉ THƯƠNG GIA

Nơi đi

Nơi đến

HẠNG P

HẠNG E

HẠNG Q

HẠNG R

HẠNG O

HẠNG M

HẠNG L

HẠNG K

HẠNG J

HẠNG D

HẠNG D

HẠNG C

HẠNGCH

TP.HCM (HCM)

HÀ NỘI  (HAN)

 1,199,000

 1,419,000

1,694,000

1,914,000

2,134,000

2,354,000

2,574,000

2,860,000

 

2,850,000

4,444,000

5,104,000

5,544,000

HẢI PHÒNG (HPH)

 1,199,000

 1,419,000

1,694,000

1,914,000

2,134,000

2,354,000

2,574,000

2,860,000

 

2,850,000

3,784,000

4,444,000

4,884,000

VINH (VII)

 1,199,000

 1,419,000

1,694,000

1,914,000

2,134,000

2,354,000

2,574,000

2,860,000

 

2,850,000

3,784,000

4,444,000

4,884,000

ĐỒNG HỚI (VDH)

 1,199,000

 1,419,000

1,639,000

1,804,000

1,969,000

2,189,000

2,354,000

2,574,000

2,200,000

2,450,000

3,564,000

4,004,000

4,224,000

ĐÀ NẴNG (DAD)

 704,000

902,000

1,089,000

1,254,000

1,452,000

1,639,000

1,804,000

2,002,000

 

1,750,000

2,464,000

2,904,000

3,234,000

HUẾ (HUI)

 704,000

902,000

1,089,000

1,254,000

1,452,000

1,639,000

1,804,000

2,002,000

 

1,750,000

2,464,000

2,904,000

3,234,000

CHU LAI (VCL)

 

902,000

 

1,254,000

 

1,639,000

 

2,002,000

 

 

 

 

 

PLEIKU (PXU)

 594,000

759,000

924,000

1,034,000

1,144,000

1,254,000

1,364,000

1,496,000

1,100,000

1,250,000

1,914,000

2,244,000

2,464,000

BAN MÊ THUỘT(BMV)

 594,000

759,000

924,000

1,034,000

1,144,000

1,254,000

1,364,000

1,496,000

1,100,000

1,250,000

1,914,000

2,244,000

2,464,000

QUI NHƠN (UIH)

 594,000

759,000

924,000

1,034,000

1,144,000

1,254,000

1,364,000

1,496,000

1,100,000

1,250,000

1,914,000

2,244,000

2,464,000

TUY HÒA (TBB)

 

759,000

 

1,034,000

 

1,254,000

 

1,496,000

 

 

 

 

 

NHA TRANG (NHA)

 594,000

759,000

924,000

1,034,000

1,144,000

1,254,000

1,364,000

1,496,000

1,100,000

1,250,000

1,914,000

2,244,000

 

ĐÀ LẠT (DLI)

 594,000

759,000

924,000

1,034,000

1,144,000

1,254,000

1,364,000

1,496,000

1,100,000

1,250,000

1,914,000

2,244,000

 

CÔN ĐẢO (VCS)

 

759,000

 

1,034,000

 

1,254,000

 

1,496,000

1,100,000

1,250,000

 

 

 

PHÚ QUỐC (PQC)

 594,000

759,000

924,000

1,034,000

1,144,000

1,254,000

1,364,000

1,496,000

 

 

 

 

 

RẠCH GIÁ (VKG)

 484,000

539,000

649,000

759,000

869,000

979,000

1,089,000

1,188,000

1,100,000

1,250,000

 

 

 

CÀ MAU (CAH)

 

759,000

 

1,034,000

 

1,254,000

 

1,496,000

 

 

 

 

 

HÀ NỘI (HAN)

CẦN THƠ (VCA)

 1,419,000

1,694,000

1,969,000

2,244,000

2,519,000

2,794,000

3,069,000

3,509,000

2,850,000

3,350,000

4,444,000

5,104,000

5,544,000

TUY HÒA (TBB)

 1,199,000

 1,419,000

1,694,000

1,914,000

2,134,000

2,354,000

2,574,000

2,860,000

 

2,850,000

3,784,000

4,444,000

 

ĐÀ LẠT (DLI)

 1,199,000

 1,419,000

1,694,000

1,914,000

2,134,000

2,354,000

2,574,000

2,860,000

 

2,850,000

3,784,000

4,444,000

 

BAN MÊ THUỘT (BMV)

 1,199,000

 1,419,000

1,694,000

1,914,000

2,134,000

2,354,000

2,574,000

2,860,000

 

2,850,000

3,784,000

4,444,000

 

NHA TRANG (NHA)

 1,199,000

 1,419,000

1,694,000

1,914,000

2,134,000

2,354,000

2,574,000

2,860,000

 

2,850,000

4,444,000

5,104,000

 

QUI NHƠN (UIH)

 1,199,000

 1,419,000

1,639,000

1,804,000

1,969,000

2,189,000

2,354,000

2,574,000

2,200,000

2,450,000

3,564,000

4,004,000

 

PLEIKU (PXU)

 1,199,000

 1,419,000

1,639,000

1,804,000

1,969,000

2,189,000

2,354,000

2,574,000

2,200,000

2,450,000

3,564,000

4,004,000

 

HUẾ (HUI)

 704,000

902,000

1,089,000

1,254,000

1,452,000

1,639,000

1,804,000

2,002,000

 

1,750,000

2,464,000

2,904,000

 

CHU LAI (VCL)

 704,000

902,000

1,089,000

1,254,000

1,452,000

1,639,000

1,804,000

2,002,000

 

1,750,000

2,464,000

2,904,000

 

ĐÀ NẴNG (DAD)

 704,000

902,000

1,089,000

1,254,000

1,452,000

1,639,000

1,804,000

2,002,000

 

1,750,000

2,464,000

2,904,000

 

ĐỒNG HỚI (VDH)

 594,000

759,000

924,000

1,034,000

1,144,000

1,254,000

1,364,000

1,496,000

 

 

1,914,000

2,244,000

 

VINH (VII)

 594,000

759,000

924,000

1,034,000

1,144,000

1,254,000

1,364,000

1,496,000

 

 

1,914,000

2,244,000

 

ĐIỆN BIÊN PHỦ (DIN)

 594,000

759,000

924,000

1,034,000

1,144,000

1,254,000

1,364,000

1,496,000

 

 

 

 

 

ĐÀ NẲNG (DAD)

ĐÀ LẠT (DLI)

 704,000

902,000

1,089,000

1,254,000

1,452,000

1,639,000

1,804,000

2,002,000

 

1,750,000

2,464,000

2,904,000

 

HẢI PHÒNG (HPH)

 704,000

902,000

1,089,000

1,254,000

1,452,000

1,639,000

1,804,000

2,002,000

 

1,750,000

2,464,000

2,904,000

 

NHA TRANG (NHA)

 

 

 

 

 

1,639,000

1,804,000

2,002,000

1,500,000

1,750,000

2,464,000

2,904,000

 

PLEIKU (PXU)

 594,000

759,000

924,000

1,034,000

1,144,000

1,254,000

1,364,000

1,496,000

 

 

 

 

 

BAN MÊ THUỘT (BMV)

 594,000

759,000

924,000

1,034,000

1,144,000

1,254,000

1,364,000

1,496,000

 

 

 

 

 

CẦN THƠ (VCA)

 704,000

902,000

1,089,000

1,254,000

1,452,000

1,639,000

1,804,000

2,002,000

 

 

 

 

 

PHÚ QUỐC (PQC)

RẠCH GIÁ (*) (VKG)

 484,000

539,000

649,000

759,000

869,000

979,000

1,089,000

1,188,000

 

 

 

 

 

CẦN THƠ (VCA)

 484,000

539,000

649,000

759,000

869,000

979,000

1,089,000

1,188,000

 

 

 

 

 

CẦN THƠ (VCA)

CÔN ĐẢO (VCS)

 

 

 

759,000

 

979,000

 

1,188,000

 

 

 

 

 


Các loại Thuế, Phí và Phụ thu áp dụng đối với vé hàng không:

 

1. Phí phục vụ hành khách quốc tế áp dụng cho các hành trình quốc tế từ Việt Nam: Mức thu từ 8USD đến 18USD tùy theo sân bay. Trẻ em/Em bé có ghế áp dụng 50% mức này. Em bé không có ghế được miễn.

 

2. Phí phục vụ hành khách nội địa đối với hành trình nội địa Việt Nam: nếu xuất phát từ sân bay SGN - HAN - DAD - HUI - NHA - HPH - DLI - VCA, phí : 44.000VND/ lượt; Xuất phát từ các sân bay còn lại, phí: 33.000VND/lượt. Trẻ em/Em bé có ghế áp dụng 50% mức này. Em bé không có ghế được miễn. Thuế Giá trị gia tăng bằng 10% giá vé hàng không.

 

3. Phụ thu nhiên liệu/bảo hiểm có thể áp dụng tùy theo hành trình và loại khách cụ thể.

 

LƯU Ý: Các loại phí khác có thể áp dụng tùy theo hành trình và loại giá mà Quý khách lựa chọn

 

 Tải Bảng Giá (theo link bên dưới)

Č
Ċ
ď
Công Ty TNHH Viên Ngọc,
20:11 15-02-2012