Tiêu chuẩn hành lý ký gửi:
- Tất cả các khu vực trừ châu Mỹ
|
| ||
|
Hành trình |
Hạng dịch vụ |
Trọng lượng tối đa |
| Trong châu Á | Thương gia | 30 kg |
| Phổ thông | 20 kg | |
| Em bé1 | 10 kg | |
| Đi/đến Châu Âu/Úc | Thương gia | 40 kg |
| Phổ thông đặc biệt | 40 kg | |
| Phổ thông | 30 kg | |
| Em bé1 | 10 kg |
- Đi/đến châu Mỹ
|
| ||||
|
Hành trình |
Hạng dịch vụ |
Trọng lượng tối đa |
Số lượng kiện tối đa |
Tổng kích thước 3 chiều/kiện |
| Đi/đến hoặc đi qua Mỹ, Canada/các vùng lãnh thổ của Mỹ4 | Thương gia | 23 kg | 02 | 158 cm (62 in) |
| Phổ thông | 23 kg | 02 | 158 cm (62 in)3 | |
| Em bé1 | 23 kg | 012 | 115 cm (45 in) |
Tiêu chuẩn hành lý ký gửi dành cho Khách hàng Thường xuyên xem tại đây
Notes:
1 Em bé là hành khách dưới 2 tuổi không mua ghế riêng
2 Thêm 01 xe đẩy gập lại được
3 Tổng kích thước ba chiều của cả 02 kiện không được vượt quá 203cm (80 in)
4 Đối với các hành trình bao gồm các chặng bay nội địa, tiêu chuẩn miễn cước trên chỉ áp dụng cho các chặng bay sau:
- Giữa Hà Nội và Tp Hồ Chí Minh/Đà Nẵng/Huế/Đà Lạt/Nha Trang
- Giữa Tp Hồ Chí Minh và Hải Phòng/Đà Nẵng/Huế/Vinh






